Bảng giá tham khảo
Giá theo sản lượng mỗi ngày
Giá áp cho tháng 9/2026, chốt cố định 2 tuần một lần. Đơn hàng ký hợp đồng được giữ giá trong suốt kỳ đã chốt.
| Mặt hàng | 20–50 kg/ngày | 50–150 kg/ngày | Trên 150 kg/ngày |
|---|---|---|---|
| Cải ngọt | 44.000đ/kg | 38.000đ/kg | Báo giá theo mùa |
| Rau muống | 34.000đ/kg | 30.000đ/kg | Báo giá theo mùa |
| Xà lách thủy canh | 62.000đ/kg | 55.000đ/kg | Báo giá theo mùa |
| Cải thìa, cải xanh | 42.000đ/kg | 36.000đ/kg | Báo giá theo mùa |
Giá đã gồm sơ chế, đóng thùng nhựa và giao tại cửa bếp trong bán kính 25 km. Rau tươi sơ chế do HTX tự trồng thuộc diện không chịu thuế GTGT ở khâu sản xuất; HTX xuất hoá đơn điện tử theo quy định. Đơn dưới 20 kg/ngày áp giá lẻ trên cửa hàng.
Quy trình
Quy trình giao một ngày
- 16:00 hôm trướcChốt số lượngGửi qua Zalo nhóm hoặc email. HTX xác nhận trong 30 phút.
- 04:00Hái theo đơnHái đúng số kg đã chốt, mỗi lô ghi mã và giờ hái.
- 05:00Sơ chế, cân, đóng thùngCân từng thùng, dán nhãn mã lô để bếp đối chiếu.
- 05:30–07:00Giao và ký phiếuPhiếu giao 2 bản, thiếu hụt bù trong ngày hoặc trừ công nợ.
- Cuối thángHoá đơn điện tử, công nợ 15 ngàyBảng kê theo ngày kèm mã lô từng lần giao.
Yêu cầu báo giá
HTX trả lời trong 24 giờ làm việc. Yêu cầu vào admin và báo Zalo cho phụ trách kinh doanh trong 5 phút.
Năng lực cung ứng
- Vùng trồng VietGAP
- 10,4 ha · ruộng và nhà màng
- Sản lượng theo mùa
- 300–500 kg/ngày
- Chủng loại
- 12–18 loại (24 loại trong GCN)
- Từ hái tới bếp
- dưới 3 giờ
Hồ sơ tải về
- Chứng nhận VietGAP trồng trọt30/CN-TĐC-TT-75-0019 · đến 25/12/2027Tải
- Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm24/2024/NNPTNT-ĐN · đến 1/4/2026Tải
- Phiếu kiểm nghiệm gần nhấtQUATEST 3 · 02/09/2026đang cập nhật
- Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã3603714634Tải
- Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu406787 · đến 12/8/2030Tải
Liên hệ B2B: 0866 878 394 · myhangvhxh.1983@gmail.com
